発起 [Phát Khởi]

発企 [Phát Xí]

ほっき
はっき – 発起

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

khởi xướng; đề xuất

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

Lĩnh vực: Phật giáo

giác ngộ tâm linh; quyết tâm

🔗 発心

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その費用ひようはみな発起人ほっきにんにかかります。
Chi phí đó sẽ do tất cả người khởi xướng chịu.

Hán tự

Từ liên quan đến 発起