無作法 [Vô Tác Pháp]
不作法 [Bất Tác Pháp]
ぶさほう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Tính từ đuôi naDanh từ chung
thô lỗ; bất lịch sự
JP: よくもまああなたはそんな無作法な振る舞いができるものだ。
VI: Sao bạn có thể cư xử thô lỗ như vậy được?
JP: 見知らぬ人をじろじろ見るのは不作法である。
VI: Nhìn chằm chằm vào người lạ là thô lỗ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の無作法には我慢ならない。
Tôi không thể chịu đựng sự thô lỗ của anh ấy.
彼は彼女の無作法に怒っている。
Anh ta đang tức giận vì cách cư xử thô lỗ của cô ấy.
彼の無作法は仲間を怒らせた。
Sự thô lỗ của anh ấy đã làm giận dữ bạn bè.
そのように無作法をしてはいけない。
Không được cư xử thô lỗ như vậy.
彼の無作法について彼女は私に文句を言った。
Cô ấy đã phàn nàn với tôi về sự thô lỗ của anh ấy.
その店員は無作法が理由で解雇された。
Nhân viên cửa hàng đó đã bị sa thải vì thô lỗ.
その子はお客様に無作法にしたことで謝るべきだ。
Đứa trẻ nên xin lỗi vì đã hành xử thô lỗ với khách.
僕達は彼の無作法にはうんざりしているのだ。
Chúng tôi đã thực sự mệt mỏi với thái độ thô lỗ của anh ta.
彼は無作法な男だ。
Anh ấy là một người đàn ông thô lỗ.
彼は無作法な返事をした。
Anh ấy đã đáp lại một cách thô lỗ.