吹き出す [Xuy Xuất]
噴き出す [Phún Xuất]
吹きだす [Xuy]
吹出す [Xuy Xuất]
噴出す [Phún Xuất]
噴きだす [Phún]
ふきだす
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
phun ra; phun trào; phun mạnh
JP: 管から水が吹き出した。
VI: Nước bắt đầu phun ra từ ống.
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
nảy mầm; đâm chồi
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
cười phá lên
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
📝 đặc biệt là 吹き出す
thổi (khói, v.v.)
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
đâm chồi (của cây)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は思わず吹き出した。
Tôi không thể nhịn cười.
思わず吹き出してしまった。
Tôi đã bật cười mà không kiềm chế được.
熱湯が突然吹き出した。
Nước sôi bất ngờ phun trào.
私は思わず吹き出してしまった。
Tôi đã bật cười mà không kìm được.
彼女はおかしくて吹き出してしまった。
Cô ấy đã bật cười vì quá buồn cười.
水が壊れた蛇口から吹き出した。
Nước bắn ra từ vòi bị hỏng.
北風は明らかに氷山から吹き出す。
Gió bắc rõ ràng thổi từ những tảng băng.
彼を見たとたん私は吹き出した。
Ngay khi tôi nhìn thấy anh ta, tôi đã bật cười.
火山は炎と溶岩を吹き出す。
Núi lửa phun trào lửa và dung nham.
トムの冗談に、クラスのみんなが吹き出した。
Mọi người trong lớp đã cười phá lên vì trò đùa của Tom.