召し使い [Triệu Sử]
召使い [Triệu Sử]
召使 [Triệu Sử]
めしつかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
người hầu; người giúp việc
JP: 召使いをもっと親切に扱いなさい。
VI: Hãy đối xử tử tế hơn với người hầu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
召し使いは床を掃除した。
Người hầu đã quét dọn sàn nhà.
彼は怒って召し使いを叱った。
Anh ấy đã mắng người hầu trong lúc tức giận.
彼は召し使いをおけるほど金持ちだ。
Anh ấy giàu có đến mức có thể thuê người hầu.
「奥様は部屋にいらっしゃいます」と召し使いは言った。
"Bà chủ đang ở trong phòng," người hầu nói.
召し使いは徐々に新しい環境に慣れていった。
Người hầu dần quen với môi trường mới.
彼はまだ召し使いを三人おいている。
Anh ấy vẫn còn ba người hầu.
彼には彼に仕える召し使いが3人いた。
Anh ấy có ba người hầu phục vụ.
老婦人は、召し使いにトランクを取りに行かせた。
Bà lão đã sai người hầu đi lấy vali.
ジョーンズ家では週給で召し使いに給料を支払っている。
Gia đình Jones trả lương hàng tuần cho người giúp việc.
彼には仕えてくれる召し使いがたった一人しかいない。
Anh ta chỉ có một người hầu phục vụ.