刻む [Khắc]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
băm nhỏ; cắt nhỏ
JP: 彼は大理石を刻んで像を作った。
VI: Anh ấy đã điêu khắc đá cẩm thạch để tạo ra một bức tượng.
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
khắc; chạm
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
đếm thời gian
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
📝 như 心に刻む, v.v.
khắc sâu vào tâm trí
🔗 心に刻む
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
⚠️Từ cổ
xăm hình
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
⚠️Từ cổ
dày vò