余計 [Dư Kế]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000
Tính từ đuôi na
thêm; nhiều hơn; quá nhiều; quá mức; thừa; dư thừa
JP: 余計な努力の結果、彼の血圧は通常以上に上がった。
VI: Kết quả của những nỗ lực thừa thãi, huyết áp của anh ấy đã tăng cao hơn bình thường.
Tính từ đuôi na
không cần thiết; không cần; không mời mà đến
JP: こんな余計な機能なんでつけたんだろう。
VI: Tại sao lại thêm những tính năng thừa thãi này vào chứ?
Trạng từ
càng thêm; càng nhiều
JP: そうするとよけい傷をとがめるよ。
VI: Làm như vậy chỉ làm trầm trọng thêm vết thương.