メイド
メード
Danh từ chung
người giúp việc
JP: メイドは客を一人一人大声でとりついた。
VI: Người hầu gái đã tiếp đón từng vị khách một cách to tiếng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それはハンドメイドでした。
Nó được làm thủ công.
このラグはハンドメイドです。
Tấm thảm này là hàng thủ công.
彼はメイドを使っている。
Anh ấy có người hầu gái.
この自動車はメイド・イン・ジャパンだ。
Chiếc ô tô này được sản xuất tại Nhật Bản.
この車はメイド・イン・ジャパンだ。
Chiếc xe này được sản xuất tại Nhật Bản.
メイドはテーブルにナイフとフォークを並べた。
Người hầu gái đã xếp dao và nĩa lên bàn.
キャロルが部屋に入ったとき、メイドはすでに部屋を掃除し終わっていた。
Khi Carol vào phòng, người giúp việc đã dọn dẹp xong.
ホテルのメイドとしてパートで仕事していましたが、その仕事はあまり好きではありませんでした。
Tôi đã làm việc bán thời gian như một người giúp việc tại khách sạn, nhưng tôi không thích công việc đó lắm.
アジア諸国などから出稼ぎにきた外国人をメイドとして使うのが常識のようになっている。
Việc sử dụng người nước ngoài đến từ các nước châu Á để làm giúp việc nhà đã trở thành điều bình thường.
しかし、アメリカ同様日本も中流階級の平均的収入の人々が圧倒的多数を占める国なので、妻たちはメイドを雇わず、自分で何もかもに励む。
Tuy nhiên, giống như ở Mỹ, Nhật Bản cũng là một quốc gia có số đông người thuộc tầng lớp trung lưu với thu nhập trung bình, vì vậy các bà vợ không thuê người giúp việc mà tự mình làm mọi việc.