から傘 [Tản]

唐傘 [Đường Tản]

[Tản]

からかさ

Danh từ chung

ô giấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かさった。
Tôi đã mua ô.
かさわすれた。
Tôi đã để quên ô.
わたしかさです。
Đây là cái ô của tôi.
かさわすれないでね。
Đừng quên ô nhé.
かさたたんで。
Hãy gập ô lại.
かさじました。
Tôi đã đóng ô lại.
かさをさしました。
Tôi đã mở ô.
かささす?
Dùng ô không?
彼女かのじょかさをさしかけた。
Tôi đã che ô cho cô ấy.
かさ電車でんしゃわすれた。
Tôi đã quên để ô trên tàu điện.

Hán tự

Từ liên quan đến から傘