Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
60000キリリクイラスト:キリ
番
ばん
を
踏
ふ
んだBeikyuさんのサイト「
小
ちい
さなカエデの
木
き
のそばで」のイメージイラストを
描
えが
いてほしいというリクエストを
頂
いただ
きました。
Nhận được yêu cầu vẽ minh họa cho trang web "Bên cây phong nhỏ" của Beikyu, người đã trúng số may mắn 60.000.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
キリ
cuối; đáy
番
ばん
số (trong một chuỗi)
踏む
ふむ
giẫm lên
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
木
き
cây
イメージ
hình ảnh (trong tâm trí); ấn tượng
イラスト
minh họa; hình vẽ
描く
えがく
vẽ
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
リクエスト
yêu cầu
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
小
Tiểu
nhỏ
木
Mộc
cây; gỗ
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh