キリ

Danh từ chung

📝 gốc từ tiếng Bồ Đào Nha "cruz"

cuối; đáy

🔗 ピンからキリまで

Trái nghĩa: ピン

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

vua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

貧乏びんぼうにもピンからキリまである。
Nghèo cũng có đủ loại từ trên trời rơi xuống.
単語たんごおぼえなきゃだけど、青天井あおてんじょうでキリがないよ!
Tôi phải nhớ từ mới, nhưng không có hồi kết!
11時じゅういちじカッキリにえきてください。
Hãy đến đúng 11 giờ tại ga.
カウンターの指定していの「キリばん」になったら記念きねんメッセージを表示ひょうじさせます。
Khi giá trị bộ đếm đạt đến số "đẹp" được chỉ định, một thông điệp kỷ niệm sẽ được hiển thị.
60000キリリクイラスト:キリばんんだBeikyuさんのサイト「ちいさなカエデののそばで」のイメージイラストをえがいてほしいというリクエストをいただきました。
Nhận được yêu cầu vẽ minh họa cho trang web "Bên cây phong nhỏ" của Beikyu, người đã trúng số may mắn 60.000.