Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5分
ごふん
ばかりこの
道
みち
を
行
い
けば、
右手
みぎて
にその
百貨店
ひゃっかてん
があります。
Đi thêm khoảng 5 phút nữa trên con đường này, bạn sẽ thấy cửa hàng bách hóa bên tay phải.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
此の
この
này
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
右手
みぎて
tay phải
其の
その
đó; cái đó
百貨店
ひゃっかてん
cửa hàng bách hóa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
右
Hữu
phải
手
Thủ
tay
百
Bách
một trăm
貨
Hóa
hàng hóa; tài sản
店
Điếm
cửa hàng; tiệm