Dịch nghĩa:

Các dự báo về nạn đói đang đe dọa nhiều khu vực trên thế giới.

Hán tự:

đói
Cận đói
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Bách thúc giục; ép buộc; sắp xảy ra; thúc đẩy