Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べ
過
す
ぎに
注意
ちゅうい
しなければならないことを
覚
おぼ
えておきなさい。
Hãy nhớ phải cẩn thận không ăn quá nhiều.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べ過ぎ
たべすぎ
ăn quá nhiều
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy