Dịch nghĩa:

Ủy ban cách mạng đã tụ họp để lập kế hoạch chiến lược.

Hán tự:

Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Nghị thảo luận
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Lược viết tắt; bỏ qua; phác thảo; rút ngắn; chiếm đoạt; cướp bóc
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Tập tập hợp; gặp gỡ