Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
青年
せいねん
時代
じだい
に
親友
しんゆう
をつくり、よい
本
ほん
を
読
よ
みなさい。
Hãy kết bạn thân trong thời thanh niên và đọc những cuốn sách tốt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
青年
せいねん
thanh niên; chàng trai trẻ
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc