Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
青年
せいねん
にはよくあることだが
彼
かれ
はお
金
かね
に
無
む
関心
かんしん
である。
Điều phổ biến ở thanh niên là họ không quan tâm đến tiền bạc.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
青年
せいねん
thanh niên; chàng trai trẻ
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
お金
おかね
tiền
無関心
むかんしん
thờ ơ; lãnh đạm
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
無
Vô
không có gì; không
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
心
Tâm
trái tim; tâm trí