Dịch nghĩa:
霜が早く降りたために作物はひどい災害を受けた。
Do sương giá xuống sớm, mùa màng đã bị thiệt hại nặng nề.
Từ vựng:
Hán tự:
霜
Sương
sương giá
早
Tảo
sớm; nhanh
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
害
Hại
tổn hại; thương tích
受
Thụ
nhận; trải qua