Dịch nghĩa:

Tuyết giữ cho cỏ cây non tơ ấm áp và được bảo vệ.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Nhược trẻ; nếu
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Mộc cây; gỗ
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Noãn ấm áp
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Hộ bảo vệ; bảo hộ