Dịch nghĩa:
雨が降るといけないから傘を持って行った。
Vì sợ trời mưa nên tôi đã mang ô đi.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng