Dịch nghĩa:

Tôi đã để chìa khóa trên bàn. Bạn có thể đi lấy giúp tôi được không?

Hán tự:

Kiện chìa khóa
Thượng trên
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thủ lấy; nhận