Dịch nghĩa:

Vì tin đồn xấu, chính trị gia đó đã mất mặt.

Hán tự:

xấu xí; nhục nhã
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thất mất; lỗi