Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
酒
さけ
を
飲
の
むのを
少
すく
なくしもっと
睡眠
すいみん
をとりなさい。
Hãy giảm bớt uống rượu và ngủ nhiều hơn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
少ない
すくない
ít; hiếm
為る
する
làm
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
睡眠
すいみん
giấc ngủ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
少
Thiếu
ít
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ