Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
都会
とかい
は
刺激
しげき
的
てき
な
場所
ばしょ
だが、ストレスも
多
おお
い。
Thành phố là nơi thú vị nhưng cũng chứa đầy căng thẳng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
都会
とかい
thành phố
刺激的
しげきてき
kích thích; thú vị; khiêu khích
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
ストレス
căng thẳng
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
刺
Thứ
gai; đâm
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều