Dịch nghĩa:
都会の会社は有能な若者を採用しようと互いに張り合った。
Các công ty thành thị cạnh tranh nhau để tuyển dụng những người trẻ tài năng.
Từ vựng:
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
有
Hữu
sở hữu; có
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
採
Thải
hái; lấy; mang về; tiếp nhận
用
Dụng
sử dụng; công việc
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1