Dịch nghĩa:
遠近法がとられてないので、その絵は変にみえる。
Bức tranh trông kỳ lạ vì không áp dụng phương pháp hội họa phối cảnh.
Từ vựng:
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ