遠近法 [Viễn Cận Pháp]

えんきんほう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

phối cảnh

JP: 遠近えんきんほうがとられてないので、そのへんにみえる。

VI: Bức tranh trông kỳ lạ vì không áp dụng phương pháp hội họa phối cảnh.