Dịch nghĩa:

Gần đây số lượng thanh niên Nhật Bản đi du lịch nước ngoài đã tăng.

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Nhược trẻ; nếu
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến