海外旅行 [Hải Ngoại Lữ Hành]

かいがいりょこう

Danh từ chung

du lịch nước ngoài

JP: これがはじめての海外かいがい旅行りょこうですか?

VI: Đây là chuyến đi nước ngoài đầu tiên của bạn à?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

海外かいがい旅行りょこうしたいな。
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
はじめての海外かいがい旅行りょこうでした。
Đây là lần đầu tiên tôi đi du lịch nước ngoài.
海外かいがい旅行りょこうなんて無理むりよ。
Du lịch nước ngoài là điều không thể.
新婚しんこん旅行りょこう海外かいがい予定よていです。
Chuyến tuần trăng mật sẽ là một chuyến đi nước ngoài.
海外かいがい旅行りょこうはじめてですか?
Đây là lần đầu tiên bạn đi du lịch nước ngoài phải không?
ちち海外かいがい旅行りょこうちゅうです。
Bố tôi đang đi du lịch nước ngoài.
海外かいがい旅行りょこうはとても面白おもしろい。
Du lịch nước ngoài rất thú vị.
かれ海外かいがい旅行りょこうきです。
Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.
はじめて海外かいがい旅行りょこうった。
Lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài.
海外かいがい旅行りょこう機会きかいがあった。
Tôi đã có cơ hội đi du lịch nước ngoài.