Dịch nghĩa:

Gần đây, người ta thường sử dụng thuật ngữ "người cao tuổi" để chỉ người già.

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Chỉ ngón tay; chỉ
Cao cao; đắt
Linh tuổi
Giả người
Dụng sử dụng; công việc
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
使
Sử sử dụng; sứ giả