Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤坂
あかさか
あたりのホテルにステイして、おいしい
食事
しょくじ
ができれば、さぞかしお
姫
ひめさま
様
気分
きぶん
だろうな。
Nếu ở lại khách sạn ở khu vực Akasaka và thưởng thức bữa ăn ngon, chắc hẳn bạn sẽ cảm thấy như một nàng công chúa.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
ホテル
khách sạn
ステイ
ở lại; lưu trú
為る
する
làm
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
食事
しょくじ
bữa ăn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
嘸かし
さぞかし
chắc chắn
姫
ひめ
thiếu nữ quý tộc; công chúa (đặc biệt trong bối cảnh phương Tây, truyện cổ tích, v.v.)
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坂
Phản
dốc; đồi
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
姫
Chẩn
công chúa
様
Dạng
ngài; cách thức
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100