Dịch nghĩa:

Nhờ đầu tư khôn ngoan, cô ấy đã tích lũy được một gia tài.

Hán tự:

Hiền thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
Minh sáng; ánh sáng
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhất một
Tài tài sản; tiền; của cải
Sản sản phẩm; sinh
Súc tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ
Tích tích lũy; chất đống