Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
買
か
ったものを
入
い
れようとしても、
入
はい
らない。
Dù cố gắng nhét đồ vừa mua vào nhưng không được.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
入れる
いれる
đưa vào
為る
する
làm
Hán tự:
買
Mãi
mua
入
Nhập
vào; chèn