Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かがトムに
言
い
わなきゃ。ダイエットしたほうがいいって。
Ai đó cần phải nói với Tom rằng anh ấy nên giảm cân.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
ダイエット
chế độ ăn kiêng
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ