ダイエット

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chế độ ăn kiêng

JP:ふとっているひとはみんなダイエットすべきだとおもう」「あなた、わたしのことをってるの」

VI: "Tôi nghĩ tất cả những người béo đều phải giảm cân." "Bạn đang nói về tôi đấy à?"

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

giảm cân

JP: すこしははたらけ。ダイエットになるぞ。

VI: Hãy làm việc một chút đi, cũng tốt cho việc giảm cân đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ダイエットはどう?
Ăn kiêng thế nào rồi?
ダイエットちゅうです。
Tôi đang ăn kiêng.
ダイエットしたらどうだ。
Sao bạn không thử ăn kiêng xem.
ダイエットをしないとダメですね。
Tôi phải giảm cân mới được.
トムはダイエットちゅうなの?
Tom đang ăn kiêng à?
こんダイエットちゅうなの。
Bây giờ tôi đang ăn kiêng đây.
一緒いっしょにダイエットしない?
Cùng nhau giảm cân không?
ダイエットは明日あしたからにするよ。
Tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai.
彼女かのじょはダイエットちゅうだ。
Cô ấy đang ăn kiêng.
最近さいきんダイエットをはじめた。
Tôi mới bắt đầu giảm cân gần đây.

Từ liên quan đến ダイエット