食事制限 [Thực Sự Chế Hạn]

食餌制限 [Thực Nhị Chế Hạn]

しょくじせいげん

Danh từ chung

hạn chế ăn uống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

食事しょくじ制限せいげんなんていやだよ。
Tôi ghét chế độ ăn kiêng.
食事しょくじ制限せいげん必要ひつようですか。
Có cần thiết phải ăn kiêng không?
はは食事しょくじ制限せいげんをしています。
Mẹ tôi đang ăn kiêng.
わたし食事しょくじ制限せいげんをしています。
Tôi đang áp dụng chế độ ăn kiêng.
食事しょくじ制限せいげんをしなければなりませんか。
Tôi phải tuân thủ chế độ ăn kiêng à?
彼女かのじょ食事しょくじ制限せいげんしてるんです。
Cô ấy đang ăn kiêng.
彼女かのじょはやせるために食事しょくじ制限せいげんした。
Cô ấy đã hạn chế ăn uống để giảm cân.
サリーは先月せんげつからずっと食事しょくじ制限せいげんをしている。
Sally đã ăn kiêng từ tháng trước.
食事しょくじ制限せいげんをしてるんなら、小皿こざら使つかうといいよ。
Nếu bạn đang ăn kiêng, hãy sử dụng đĩa nhỏ.
かれはこの二ヶ月にかげつかん食事しょくじ制限せいげんをしている。
Anh ấy đã ăn kiêng trong hai tháng qua.

Hán tự

Từ liên quan đến 食事制限