減食 [Giảm Thực]
げんしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
cắt giảm lượng thức ăn; giảm khẩu phần; giảm lượng thức ăn
JP: 彼は減食したが、それでもまだ相変わらずとても太っていた。
VI: Anh ấy đã ăn ít đi, nhưng vẫn còn rất béo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
減食が100万人以上の死亡原因になっているそうだ。
Được cho là suy dinh dưỡng đã là nguyên nhân gây tử vong cho hơn một triệu người.