Dịch nghĩa:

Trong số những sinh viên bị phát hiện gian lận trong kỳ thi, có người thậm chí không hề đỏ mặt.

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Xích đỏ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt