カンニング
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

gian lận (trong thi cử); quay cóp

JP: わたしたちはみな試験しけんでカンニングをすることはわるいとかんがえている。

VI: Chúng ta đều cho rằng gian lận trong thi cử là điều xấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テストでカンニングなんてしてないよ。
Tôi không gian lận trong bài kiểm tra đâu.
試験しけんでカンニングなんてしてないよ。
Tôi không gian lận trong kỳ thi đâu.
けっしてカンニングをしてはいけません。
Bạn không được gian lận.
十人じゅうにん生徒せいとがカンニングでつかまった。
Mười học sinh bị bắt quả tang gian lận.
カンニングペーパーをつくると、とても役立やくだつよ。
Việc làm sẵn tờ gian lận rất hữu ích.
その生徒せいとはカンニングの現場げんばつかった。
Học sinh đó đã bị bắt quả tang khi đang gian lận.
その学生がくせいはカンニングの現場げんばをみつかった。
Học sinh đó bị bắt quả tang khi đang gian lận.
かれ生物せいぶつ試験しけんでカンニングした。
Anh ấy đã gian lận trong bài kiểm tra sinh học.
かれはカンニングなどけっしてしない人間にんげんだ。
Anh ấy là người mà tuyệt đối không bao giờ gian lận.
トムは今日きょう試験しけんでカンニングした。
Tom đã gian lận trong kỳ thi hôm nay.