Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
試験
しけん
を
受
う
けるほかに、
私
わたし
たちは
小論文
しょうろんぶん
を
提出
ていしゅつ
しなければならない。
Ngoài việc thi, chúng ta còn phải nộp bài luận.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
試験
しけん
kỳ thi; kiểm tra
受ける
うける
nhận; lấy
私たち
わたしたち
chúng tôi
小論文
しょうろんぶん
bài luận ngắn; tập sách nhỏ; tài liệu ngắn
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
受
Thụ
nhận; trải qua
私
Tư
tư nhân; tôi
小
Tiểu
nhỏ
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài