Dịch nghĩa:

Tự do ngôn luận đã từng bị hạn chế nghiêm ngặt.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tự bản thân
Do lý do
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng