Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
がエアコンを
買
か
った。
居間
いま
だけが
冷
ひ
えていて
実
じつ
に
過
す
ごしにくい。
馬鹿
ばか
じゃないかと
思
おも
う。
Bố mẹ đã mua điều hòa. Chỉ có phòng khách là mát, thật sự rất khó chịu. Tôi nghĩ họ thật là ngốc.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
エアコン
máy lạnh
買う
かう
mua; mua sắm
居間
いま
phòng khách (kiểu phương Tây); phòng ngồi
冷える
ひえる
trở nên lạnh (từ nhiệt độ phòng, ví dụ trong tủ lạnh); trở nên lạnh lẽo; nguội đi
実
じつ
sự thật; thực tế
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
買
Mãi
mua
居
Cư
cư trú
間
Gian
khoảng cách; không gian
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
実
Thực
thực tế; hạt
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
思
Tư
nghĩ