Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
視力
しりょく
を
失
うしな
いそうになったら、
呼
よ
んでくれ。
Nếu tôi gần như mất thị lực, hãy gọi cho tôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
視力
しりょく
thị lực; tầm nhìn
失う
うしなう
mất
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
視
Thị
xem xét; nhìn
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
失
Thất
mất; lỗi
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời