Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
西洋
せいよう
社会
しゃかい
にはもうヒーローはいないと
主張
しゅちょう
するものもいる。
Một số người cho rằng không còn anh hùng nào trong xã hội phương Tây nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
西洋
せいよう
phương Tây; các nước phương Tây
社会
しゃかい
xã hội; công chúng
もう
đã; rồi
ヒーロー
anh hùng
主張
しゅちょう
khẳng định; nhấn mạnh
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
西
Tây
phía tây
洋
Dương
đại dương; phương Tây
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)