Dịch nghĩa:
衣服を大事にすれば、ずっと永く保つ。
Nếu giữ gìn quần áo cẩn thận, chúng sẽ bền lâu hơn nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
衣
Y
quần áo; trang phục
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ