Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬剤師
やくざいし
になる
目的
もくてき
で
薬学
やくがく
を
志望
しぼう
する
人
ひと
は
6年
ろくねん
制
せい
学科
がっか
を
選
えら
んでください。
Những ai muốn trở thành dược sĩ với mục đích học dược học, xin hãy chọn khóa học 6 năm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
薬剤師
やくざいし
dược sĩ
成る
なる
trở thành; đạt được
目的
もくてき
mục đích; mục tiêu
薬学
やくがく
dược học
志望
しぼう
mong muốn; khát vọng; tham vọng; lựa chọn
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
年
ねん
năm
学科
がっか
môn học
選ぶ
えらぶ
chọn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
剤
Tề
liều; thuốc
師
Sư
giáo viên; quân đội
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
学
Học
học; khoa học
志
Chí
ý định; kế hoạch
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
人
Nhân
người
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
制
Chế
hệ thống; luật
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích