Dịch nghĩa:
落石で村へ通じる唯一の道が通れなくなった。
Đường duy nhất dẫn đến làng đã bị tắc do sạt lở đá.
Từ vựng:
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
石
Thạch
đá
村
Thôn
làng; thị trấn
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý