落石 [Lạc Thạch]
らくせき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
đá rơi
JP: このあたりを歩くときには、落石に注意しなければいけない。
VI: Khi đi bộ ở khu vực này, bạn cần phải cẩn thận với đá lở.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
落石が道路をふさいだ。
Đá lở đã chặn đường.
落石が彼の行く手をさえぎった。
Cơn mưa đá đã chặn đường đi của anh ấy.
彼は落石で即死した。
Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
彼らは落石をどかして進んだ。
Họ đã dọn đá lăn ra để tiếp tục đi.
落石は登山者にとって危険である。
Rơi đá là mối nguy hiểm đối với người leo núi.
彼らは落石の危険にさらされた。
Họ đã phải đối mặt với nguy cơ sạt lở đá.
落石で村へ通じる唯一の道が通れなくなった。
Đường duy nhất dẫn đến làng đã bị tắc do sạt lở đá.
その都市へ通じる幹線道路にはもう落石はない。
Đường cao tốc dẫn đến thành phố đó không còn sạt lở nữa.