Dịch nghĩa:

Tôi vừa đi gửi đồ ở bưu điện về.

Hán tự:

hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Tống hộ tống; gửi
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng