Dịch nghĩa:

Thuyền trưởng đã thổi bùng sinh lực mới cho thủy thủ đoàn mệt mỏi.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Tân mới
Hoạt sống động; hồi sinh
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Xuy thổi; thở
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)