Dịch nghĩa:
船は港を出港して、二度と姿を見られることはなかった。
Con tàu đã rời khỏi cảng và không bao giờ được nhìn thấy nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
港
Cảng
cảng
出
Xuất
ra ngoài
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy